Sơ đồ chi tiết máy & phụ tùng Makita DUB185
Máy thổi dùng pin · 26 mã phụ tùng · Áp dụng: DUB185RT
Tài liệu: Makita Việt Nam · bản 2021/06 · Xem bản gốc (PDF)
Bấm vào ảnh để phóng to. Số trên sơ đồ là cột "Mục" trong bảng.
Tích chọn phụ tùng cần hỏi giá rồi bấm nút bên dưới.
| Chọn | Mục | Mã phụ tùng | Tên phụ tùng | SL | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Phụ tùng | |||||
| 1 | 183P63-8 | Bộ vỏ động cơMOTOR HOUSING SET | 1 | Gồm các mục 8 | |
| 2 | 856X26-2 | Nhãn máy DUB185DUB185 NAME PLATE | 1 | ||
| 3 | 643874-2 | Cầu đấu dâyTERMINAL | 1 | ||
| 4 | 856X33-5 | Nhãn số seri DUB185DUB185 SERIAL NO. LABEL | 1 | ||
| 5 | 412573-5 | Mặt sốDIAL | 1 | ||
| 6 | 632P92-3 | Bộ công tắcSWITCH UNIT | 1 | ||
| 6-1 | 632R68-2 | Bộ công tắcSWITCH UNIT | 1 | Mã thay thế: mã mới thay được mã cũ | |
| 7 | 232620-4 | Lò xo láLEAF SPRING | 1 | ||
| 8 | 183P63-8 | Bộ vỏ động cơMOTOR HOUSING SET | 1 | Gồm các mục 1 | |
| 9 | 266326-2 | Vít tự ren 4X18TAPPING SCREW 4X18 | 5 | ||
| 10 | 422589-2 | Vòng cao su động cơ BMOTOR RUBBER RING B | 1 | ||
| 11 | 629484-9 | Động cơ DCDC MOTOR | 1 | ||
| 12 | 422588-4 | Vòng cao su động cơ AMOTOR RUBBER RING A | 1 | ||
| 13 | 345998-7 | Tấm bộSET PLATE | 1 | ||
| 14 | 140U56-8 | Vỏ quạt (nguyên bộ)FAN HOUSING COMPLETE | 1 | ||
| ↳ C10 | 8012T7-9 | Nhãn cảnh báoCAUTION LABEL | 1 | ||
| 15 | 266326-2 | Vít tự ren 4X18TAPPING SCREW 4X18 | 3 | ||
| 16 | 240210-9 | Cánh quạt 85FAN 85 | 1 | ||
| 17 | 265B25-5 | Vít đầu tròn kèm long đen M5X12PAN HEAD SCREW M5X12 WITH WG | 1 | ||
| 18 | 412572-7 | Nắp quạtFAN COVER | 1 | ||
| 19 | 266326-2 | Vít tự ren 4X18TAPPING SCREW 4X18 | 5 | ||
| Phụ kiện kèm theo máy | |||||
| A02 | 123245-4 | Cụm đầu phunNOZZLE ASS'Y | 1 | ||
| Phụ tùng | |||||
| ↳ C10 | 454703-2 | Khớp nốiJOINT | 1 | ||
| Phụ kiện kèm theo máy | |||||
| A03B | 450128-8 | Nắp pinBATTERY COVER | 1 | Chỉ bản DUB185RT | |
| A04B | ***DC18RC | Sạc nhanh DC18RCDC18RC FAST CHARGER | 1 | Chỉ bản DUB185RT; gồm nhiều chi tiết | |
| A05B | 197280-8 | Bộ pin BL1850BBATTERY BL1850B SET | 1 | Chỉ bản DUB185RT | |
Khi hỏi giá, vui lòng báo mã máy và mã phụ tùng (hoặc số mục trên sơ đồ). Tên phụ tùng có dòng chữ nhỏ tiếng Anh là tên gốc của Makita, tên tiếng Việt do PEMCOM dịch.