Sơ đồ chi tiết máy & phụ tùng Makita DUR193
Máy đánh cạnh cỏ dùng pin · 63 mã phụ tùng
Tài liệu: Makita Việt Nam · bản 2022/03 · Xem bản gốc (PDF)
Bấm vào ảnh để phóng to. Số trên sơ đồ là cột "Mục" trong bảng.
Tích chọn phụ tùng cần hỏi giá rồi bấm nút bên dưới.
| Chọn | Mục | Mã phụ tùng | Tên phụ tùng | SL | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Phụ tùng | |||||
| 1 | 183V19-7 | Bộ vỏ tay cầm phụGRIP HOUSING SET | 1 | Gồm các mục 12 | |
| ↳ C10 | 263005-3 | Chốt cao su 6RUBBER PIN 6 | 2 | ||
| 2 | 650744-8 | Công tắc D3V-16-3C26SWITCH D3V-16-3C26 | 1 | ||
| 3 | 231473-8 | Lò xo nén 4COMPRESSION SPRING 4 | 1 | ||
| 4 | 413G06-5 | Cần gạt công tắcSWITCH LEVER | 1 | ||
| 5 | 231473-8 | Lò xo nén 4COMPRESSION SPRING 4 | 1 | ||
| 6 | 413G05-7 | Nút tắt khóaLOCK OFF BUTTON | 1 | ||
| 7 | 8116T1-7 | Nhãn số seri DUR193DUR193 SERIAL NO. LABEL | 1 | ||
| 8 | 644809-6 | Cầu đấu dâyTERMINAL | 1 | ||
| 9 | 620J15-7 | Bộ điều khiểnCONTROLLER | 1 | ||
| 10 | 688172-7 | Lọc dây cắtLINE FILTER | 1 | ||
| 11 | 8116S5-2 | Nhãn máy DUR193DUR193 NAME PLATE | 1 | ||
| 12 | 183V19-7 | Bộ vỏ tay cầm phụGRIP HOUSING SET | 1 | Gồm các mục 1 | |
| ↳ C10 | 263005-3 | Chốt cao su 6RUBBER PIN 6 | 2 | ||
| 13 | 266326-2 | Vít tự ren 4X18TAPPING SCREW 4X18 | 6 | ||
| 14 | 183V18-9 | Bộ nắp ốngPIPE COVER SET | 1 | Gồm các mục 16 | |
| 15 | 266326-2 | Vít tự ren 4X18TAPPING SCREW 4X18 | 4 | ||
| 16 | 183V18-9 | Bộ nắp ốngPIPE COVER SET | 1 | Gồm các mục 14 | |
| 17 | 660500-8 | Dây nguồnPOWER SUPPLY CORD | 1 | ||
| 18 | 141J09-4 | Ống A 22 (nguyên bộ)PIPE 22 COMPLETE A | 1 | ||
| ↳ C10 | 413G07-3 | Nắp ốngPIPE CAP | 1 | ||
| ↳ C20 | 8049C7-1 | Nhãn logo MakitaMAKITA LOGO LABEL | 1 | ||
| ↳ C30 | 8052U7-8 | Nhãn cảnh báoCAUTION LABEL | 1 | ||
| 19 | 265C82-9 | Bu lông lục giác M6X35HEX. BOLT M6X35 | 1 | ||
| 20 | 266326-2 | Vít tự ren 4X18TAPPING SCREW 4X18 | 1 | ||
| 21 | 413G10-4 | Ống lótSLEEVE | 1 | ||
| 22 | 213105-9 | Gioăng chữ O 11O RING 11 | 1 | ||
| 23 | 413G09-9 | Cần gạt 60LEVER 60 | 1 | ||
| 24 | 252133-9 | Đai ốc lục giác M6HEX. NUT M6 | 1 | ||
| 25 | 961014-3 | Vòng chặn E-8STOP RING E-8 | 1 | ||
| 26 | 265C83-7 | Bu lông lục giác M6X75HEX.BOLT M6X75 | 1 | ||
| 27 | 413F75-0 | Tay cầm vòngLOOP HANDLE | 1 | ||
| 28 | 264072-1 | Đai ốc vặn tay M6THUMB NUT M6 | 1 | ||
| 29 | 183V20-2 | Bộ vỏ động cơMOTOR HOUSING SET | 1 | Gồm các mục 36 | |
| ↳ C10 | 263005-3 | Chốt cao su 6RUBBER PIN 6 | 2 | ||
| ↳ C20 | 346275-0 | TấmPLATE | 1 | ||
| 30 | 183V17-1 | Bộ giá giữ ốngPIPE HOLDER SET | 1 | Gồm các mục 32 | |
| 31 | 266326-2 | Vít tự ren 4X18TAPPING SCREW 4X18 | 2 | ||
| 32 | 183V17-1 | Bộ giá giữ ốngPIPE HOLDER SET | 1 | Gồm các mục 30 | |
| 33 | 266326-2 | Vít tự ren 4X18TAPPING SCREW 4X18 | 2 | ||
| 34 | 231113-8 | Lò xo nén 12COMPRESSION SPRING 12 | 1 | ||
| 35 | 413G08-1 | Nút tắt khóa BLOCK OFF BUTTON B | 1 | ||
| 36 | 183V20-2 | Bộ vỏ động cơMOTOR HOUSING SET | 1 | Gồm các mục 29 | |
| ↳ C10 | 263005-3 | Chốt cao su 6RUBBER PIN 6 | 2 | ||
| ↳ C20 | 346275-0 | TấmPLATE | 1 | ||
| 37 | 266326-2 | Vít tự ren 4X18TAPPING SCREW 4X18 | 6 | ||
| 38 | 413F73-4 | Bảo vệPROTECTOR | 1 | ||
| 39 | 911119-9 | Vít đầu tròn M4X12PAN HEAD SCREW M4X12 | 1 | ||
| 40 | 347977-1 | Dao cắtCUTTER | 1 | ||
| 41 | 266427-6 | Vít tự ren 4X12TAPPING SCREW 4X12 | 1 | ||
| 42 | 327969-6 | Chắn bảo vệ dâyWIRE GUARD | 1 | ||
| 43 | 629B13-0 | Động cơ DCDC MOTOR | 1 | ||
| 43-1 | 629B89-7 | Động cơ DCDC MOTOR | 1 | Mã thay thế: mã mới thay được mã cũ | |
| 44 | 210235-7 | Vòng bi 625ZZBALL BEARING 625ZZ | 1 | ||
| 45 | 227949-1 | Bánh răng nghiêng 48HELICAL GEAR 48 | 1 | ||
| 46 | 327967-0 | Trục dao cắtCUTTER SHAFT | 1 | ||
| 47 | 210217-9 | Vòng bi 609ZZBALL BEARING 609ZZ | 1 | ||
| 48 | 961002-0 | Phanh S-6RETAINING RING S-6 | 1 | ||
| 49 | 231352-0 | Lò xo nén 17COMPRESSION SPRING 17 | 1 | ||
| 50 | 413F76-8 | Giá giữ cuộn dâySPOOL HOLDER | 1 | ||
| 51 | 191Y39-5 | Bộ cuộn dây (MG)SPOOL SET MG | 1 | ||
| Phụ kiện kèm theo máy | |||||
| A01 | 127508-0 | Cụm đaiBAND ASS'Y | 1 | ||
| A03 | 769014-5 | Kính bảo hộ an toànSAFETY GOGGLE | 1 | ||
Khi hỏi giá, vui lòng báo mã máy và mã phụ tùng (hoặc số mục trên sơ đồ). Tên phụ tùng có dòng chữ nhỏ tiếng Anh là tên gốc của Makita, tên tiếng Việt do PEMCOM dịch.