Sơ đồ chi tiết máy & phụ tùng Makita JR105D
Máy cưa tịnh tiến dùng pin · 57 mã phụ tùng · Áp dụng: JR105DSYE, JR105DSAE
Tài liệu: Makita Việt Nam · bản 2021/01 · Xem bản gốc (PDF)
Bấm vào ảnh để phóng to. Số trên sơ đồ là cột "Mục" trong bảng.
Tích chọn phụ tùng cần hỏi giá rồi bấm nút bên dưới.
| Chọn | Mục | Mã phụ tùng | Tên phụ tùng | SL | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Phụ tùng | |||||
| 1 | 165740-8 | Đế trượtSHOE | 1 | ||
| 12 | 346526-1 | KẹpCLAMPER | 1 | ||
| 13 | 251961-9 | Vít trí lục giác chìm M6X10 (FLAT POINT)H.S.SET SCREW(FLAT POINT)M6X10 | 1 | ||
| 14 | 310497-8 | Kẹp lưỡiBLADE CLAMP | 1 | ||
| 14-1 | 310978-2 | Kẹp lưỡiBLADE CLAMP | 1 | Mã thay thế: mã mới thay được mã cũ | |
| 15 | 256157-7 | Chốt 3PIN 3 | 1 | ||
| 16 | 266429-2 | Vít tự ren 3X16TAPPING SCREW 3X16 | 10 | ||
| 17 | 183C31-3 | Bộ vỏHOUSING SET | 1 | Gồm các mục 45 | |
| ↳ C10 | 263002-9 | Chốt cao su 4RUBBER PIN 4 | 3 | ||
| 19 | 851J07-7 | Nhãn máy JR105DJR105D NAME PLATE | 1 | ||
| 19-1 | 851J06-9 | Nhãn máy JR105DJR105D NAME PLATE | 1 | Mã thay thế: mã mới thay được mã cũ | |
| 20 | 266747-8 | PAN HEAD SCREW M4X14 WITH WM | 3 | ||
| 21 | 319060-4 | Vỏ hộp sốGEAR HOUSING | 1 | ||
| 22 | 213961-7 | Gioăng chữ O 22O RING 22 | 1 | ||
| 23 | 346525-3 | TấmPLATE | 1 | ||
| 24 | 443185-3 | Phớt nỉFELT SEAL | 1 | ||
| 25 | 313220-0 | Dẫn hướng con trượtSLIDER GUIDE | 1 | ||
| 26 | 313269-0 | Con trượt NSLIDER N | 1 | ||
| 27 | 313270-5 | Ống lót có vành 4COLLARED SLEEVE 4 | 1 | ||
| 28 | 142284-5 | Bánh răng (nguyên bộ)GEAR COMPLETE | 1 | ||
| 29 | 211242-3 | Vòng bi 6902ZZBALL BEARING 6902ZZ | 1 | ||
| 30 | 266747-8 | PAN HEAD SCREW M4X14 WITH WM | 2 | ||
| 31 | 256158-5 | Chốt 3PIN 3 | 1 | ||
| 32 | 629165-5 | Động cơ DCDC MOTOR | 1 | ||
| 33 | 424467-2 | NắpCAP | 1 | ||
| 34 | 632F47-8 | Bộ công tắcSWITCH UNIT | 1 | ||
| ↳ C10 | 620447-8 | Mạch đèn LEDLED CIRCUIT | 1 | ||
| 35 | 644813-5 | Cầu đấu dâyTERMINAL | 1 | ||
| 37 | 453072-8 | Phải cần gạt công tắcSWITCH LEVER R | 1 | ||
| 38 | 233438-6 | Lò xo nén 4COMPRESSION SPRING 4 | 1 | ||
| 39 | 454661-2 | Phải cần gạt tắt khóaLOCK OFF LEVER R | 1 | ||
| 40 | 313219-5 | Thanh nốiLINK | 1 | ||
| 41 | 256158-5 | Chốt 3PIN 3 | 1 | ||
| 42 | 141128-6 | F cần gạt công tắc (nguyên bộ)SWITCH LEVER F COMPLETE | 1 | ||
| 43 | 319061-2 | Nắp hộp sốGEAR HOUSING COVER | 1 | ||
| 45 | 183C31-3 | Bộ vỏHOUSING SET | 1 | Gồm các mục 17 | |
| ↳ C10 | 263002-9 | Chốt cao su 4RUBBER PIN 4 | 3 | ||
| 46 | 234258-1 | Lò xo nén 7COMPRESSION SPRING 7 | 1 | ||
| 47 | 253874-0 | Long đen phẳng 4FLAT WASHER 4 | 1 | ||
| 48 | 922112-8 | Bu lông lục giác chìm M4X10HEX. SOCKET HEAD BOLT M4X10 | 1 | ||
| 49 | 285738-0 | Tấm chặn vòng bi 36BEARING RETAINER 36 | 1 | ||
| 50 | 265035-0 | Vít đầu bằng M4X10COUNTERSUNK HEAD SCREW M4X10 | 2 | ||
| 51 | 424597-9 | Vòng cao su 23RUBBER RING 23 | 1 | ||
| Phụ kiện kèm theo máy | |||||
| A01 | 783201-2 | Chìa lục giác 3HEX. WRENCH 3 | 1 | ||
| A02 | B-20432 | Lưỡi cưa kiếm 100MMRECIPROSAW BLADE 100MM | 1 | ||
| A03 | B-20404 | Lưỡi cưa kiếm 100MMRECIPROSAW BLADE 100MM | 1 | ||
| A04B | 456128-6 | Nắp pinBATTERY COVER | 1 | Chỉ bản JR105DSYE | |
| A04C | 456128-6 | Nắp pinBATTERY COVER | 1 | Chỉ bản JR105DSAE | |
| A05B | ***DC10SB | Sạc pin DC10SBDC10SB BATTERY CHARGER | 1 | Chỉ bản JR105DSYE; gồm nhiều chi tiết | |
| A05C | ***DC10SB | Sạc pin DC10SBDC10SB BATTERY CHARGER | 1 | Chỉ bản JR105DSAE; gồm nhiều chi tiết | |
| A06B | 197393-5 | Bộ pin BL1016BATTERY BL1016 SET | 2 | Chỉ bản JR105DSYE | |
| A06C | 197396-9 | Bộ pin BL1021BBATTERY BL1021B SET | 2 | Chỉ bản JR105DSAE | |
| Phụ tùng | |||||
| A06-1C | 197396-9 | Bộ pin BL1021BBATTERY BL1021B SET | 2 | Mã thay thế: thay được cho nhau | |
| Phụ kiện kèm theo máy | |||||
| A07B | 821662-9 | Hộp đựng nhựaPLASTIC CARRYING CASE | 1 | Chỉ bản JR105DSYE | |
| Phụ tùng | |||||
| ↳ C10 | 162315-4 | Chốt càiLATCH | 2 | ||
| Phụ kiện kèm theo máy | |||||
| A07C | 821662-9 | Hộp đựng nhựaPLASTIC CARRYING CASE | 1 | Chỉ bản JR105DSAE | |
| Phụ tùng | |||||
| ↳ C10 | 162315-4 | Chốt càiLATCH | 2 | ||
Khi hỏi giá, vui lòng báo mã máy và mã phụ tùng (hoặc số mục trên sơ đồ). Tên phụ tùng có dòng chữ nhỏ tiếng Anh là tên gốc của Makita, tên tiếng Việt do PEMCOM dịch.